31/07/2026
Giáo trình tiếng Trung thương mại - Quan Đạo Hùng chủ biên
基础实用商务汉语 - 主编:关道雄
Bài 1. Đến Trung Quốc
第一课。到达中国
第一对话:入境
Dì yī duìhuà: Rùjìng
Đoạn hội thoại 1. Nhập cảnh
(在海关)
(zài hǎiguān)
(Ở hải quan)
海关官员 :您好!你是来游行的吗?
hǎiguān guānyuán: Nín hǎo! Nǐ shì lái yóuxíng de ma?
Nhân viên hải quan: Xin chào! Anh đến đây du lịch à?
史强生 :不,我是来做生意的。这是我的护照和入境登记卡。
Shǐ qiángshēng: Bù, wǒ shì lái zuò shēngyì de. Zhè shì wǒ de hùzhào hé rùjìng dēngjì kǎ.
Johnson Smith: Không, tôi là đến để kinh doanh. Đây là hộ chiếu và phiếu nhập cảnh.
海关官员 :这两件行李都是您的吗?请打开这个箱子。
Zhè liǎng jiàn xínglǐ dōu shì nín de ma? Qǐng dǎkāi zhège xiāngzǐ
Hai kiện hành lý này đều là của anh sao? Mời mở hành lý này.
史强生 :好的,没问题。
Hǎo de, méi wèntí
Được rồi, không vấn đề gì.
海关官员 :这些是什么?
Zhèxiē shì shénme
Những cái này là gì?
史强生 :这些是产品广告和货样,这一件是礼物。这些东西要交税吗?
Zhèxiē shì chǎnpǐn guǎnggào hé huòyàng, zhè yī jiàn shì lǐwù. Zhèxiē dōngxī yào jiāo shuì ma
Những cái này là tờ quảng cáo sản phẩm và hàng mẫu, còn kiện hàng này là quà. Những món đồ này đều phải nộp thuế sao?
海关官员 :没有商业价值的广告和货样可以免税。超过两千元的礼
物需要交税,您的没问题!不过,您是还需要填一张申报单。
Méiyǒu shāngyè jiàzhí de guǎnggào hé huòyàng kěyǐ miǎnshuì. Chāoguò liǎng qiān yuán de lǐwù xūyào jiāo shuì, nín de méi wèntí! Bùguò, nín shì hái xūyào tián yī zhāng shēnbào dān.
Nếu tờ quảng cáo và hàng mẫu không có giá trị thương mại thì có thể miễn thuế. Món quà vượt quá 2000 đô cần phải nộp thuế. Những món đồ của anh không có vấn đề gì. Nhưng anh vẫn cần điền một tờ khai.
白林 :哦,这是我们的申报单,我的护照和入境登记卡。
Bái lín Ò, zhè shì wǒmen de shēnbào dān, wǒ de hùzhào hé rùjìng dēngjì kǎ
Lynn Petty: Ồ, đây là tờ khai của chúng tôi, hộ chiếu và phiếu nhập cảnh của tôi
海关官员 :那是什么?
Nà shì shénme?
Đây là gì ?
白林 :那是我的好朋友。
Nà shì wǒ de hǎo péngyǒu
Đó là người bạn tốt của tôi.
海关官员 :好朋友?
Hǎo péngyǒu
Bạn tốt ?
白林 :(笑)是呀,那是我的电脑。我们总是在一起,是最好的朋友。
(cười), đó là laptop của tôi. Chúng tôi luôn ở cạnh nhau, là người bạn tốt nhất.
(Xiào) shì ya, nà shì wǒ de diànnǎo. Wǒmen zǒng shì zài yīqǐ, shì zuì hǎo de péngyǒu
海关官员 :(笑)你的中文真不错!
(Xiào) nǐ de zhōngwén zhēn bùcuò
(Cười) Tiếng Trung của chị rất tốt!
白林 :哪里哪里!
Nǎlǐ nǎlǐ
Đâu có, đâu có!